Ngày 19 tháng 02 năm 2016, Chính phủ ban hành Nghị định số 12/2016/NĐ-CP quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016 và thay thế Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ.
Theo đó:
1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3. Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3.
2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác, cụ thể như sau:
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu tốithiểu (đồng) |
Mức thu tối đa (đồng) |
|
I |
QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI |
|
|
|
|
1 |
Quặng sắt |
Tấn |
40.000 |
60.000 |
|
2 |
Quặng măng-gan |
Tấn |
30.000 |
50.000 |
|
3 |
Quặng ti-tan (titan) |
Tấn |
50.000 |
70.000 |
|
4 |
Quặng vàng |
Tấn |
180.000 |
270.000 |
|
5 |
Quặng đất hiếm |
Tấn |
40.000 |
60.000 |
|
6 |
Quặng bạch kim |
Tấn |
180.000 |
270.000 |
|
7 |
Quặng bạc, Quặng thiếc |
Tấn |
180.000 |
270.000 |
|
8 |
Quặng vốn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) |
Tấn |
30.000 |
50.000 |
|
9 |
Quặng chì, Quặng kẽm |
Tấn |
180.000 |
270.000 |
|
10 |
Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) |
Tấn |
10.000 |
30.000 |
|
11 |
Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) |
Tấn |
35.000 |
60.000 |
|
12 |
Quặng cromit |
Tấn |
40.000 |
60.000 |
|
13 |
Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) |
Tấn |
180.000 |
270.000 |
|
14 |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
|
II |
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI |
|
|
|
|
1 |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) |
m3 |
50.000 |
70.000 |
|
2 |
Đá Block |
m3 |
60.000 |
90.000 |
|
3 |
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) |
Tấn |
50.000 |
70.000 |
|
4 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
4.000 |
6.000 |
|
5 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
1.000 |
5.000 |
|
6 |
Đá vôi, đá sét làm xi máng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) |
Tấn |
1.000 |
3.000 |
|
7 |
Cát vàng |
m3 |
3.000 |
5.000 |
|
8 |
Cát trắng |
m3 |
5.000 |
7.000 |
|
9 |
Các loại cát khác |
m3 |
2.000 |
4.000 |
|
10 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
1.000 |
2.000 |
|
11 |
Sét làm gạch, ngói |
m3 |
1.500 |
2.000 |
|
12 |
Thạch cao |
m3 |
2.000 |
3.000 |
|
13 |
Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) |
m3 |
5.000 |
7.000 |
|
14 |
Các loại đất khác |
m3 |
1.000 |
2.000 |
|
15 |
Gờ-ra-nít (granite) |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
|
16 |
Sét chịu lửa |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
|
17 |
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
|
18 |
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
|
19 |
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
|
20 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.000 |
3.000 |
|
21 |
A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericit |
Tấn |
3.000 |
5.000 |
|
22 |
Than các loại |
Tấn |
6.000 |
10.000 |
|
23 |
Khoáng sản không kim loại khác |
Tấn |
20.000 |
30.000 |
3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
